Ngày 26 âm là ngày bao nhiêu dương

Ngày 26/8/2022 âm lịch là ngày 21/9/2022 dương lịch

Ngày 26/8/2022 âm lịch là ngày 21/9/2022 dương lịch

Xem ngày 21/9/2022 dương lịch (ngày 26/8/2022 âm lịch) tốt xấu như thế nào nhé

Ngày 21/9/2022 dương lịch (26/8/2022 âm lịch) là ngày Đinh Sửu, là ngày tốt với người tuổi Tỵ, Dậu

Ngày 21/9/2022 dương lịch (26/8/2022 âm lịch) là ngày Đinh Sửu, là ngày xấu với người tuổi Thìn, Mùi, Tuất

Ngày 21/9/2022 dương lịch (26/8/2022 âm lịch) là ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn. Chọn ngày Tốc Hỷ để thực hiện việc lớn sẽ dễ gặp may mắn, mọi việc được thuận lợi.

ANTD.VN - Xem lịch âm, lịch vạn sự ngày hôm nay 26-7-2022 có gì đáng chú ý, tốt hay xấu? Hôm nay là ngày thuận lợi cho giao dịch, ký kết, khai trương, đầu tư, khởi sự, sơ kết, tổng kết, hội nghị.

Thứ 3 ngày 26 tháng 7 năm 2022

Năm Nhâm Dần

Tháng Sáu (Đủ)

Tháng Đinh Mùi

Ngày Canh Thìn

Giờ Bính Tý

Hành Kim – Trực Thu – Sao Dực

Tiểu Thử: 07/07/2022 (09/06 âm lịch) lúc 09h39’

Đại Thử: 23/07/2022 (25/06 âm lịch) lúc 03h08’

Vũng Tàu: Nước lớn 02g00’ – nước ròng 06g24’

Giờ Hoàng đạo: Dần (03g-05g), Thìn (07g-09g), Tỵ (09g-11g), Thân (15g-17g), Dậu (17g-19g), Hợi (21g-23g)

Thuận cho việc: Giao dịch, Ký kết, Khai trương, Đầu tư, Khởi sự, Sơ kết, Tổng kết, Hội nghị.

Cung hoàng đạo: Sư Tử – Sư tử (23/7-22/8). Người thuộc cung này tính tự lập, năng động, thẳng thắn, tốt bụng, giàu tham vọng, nóng nảy, kiêu ngạo, có phần bảo thủ.

*Những câu nói, ngạn ngữ, châm ngôn hay, thú vị của ngày hôm nay:

“Dù cây vươn cao bao nhiêu, lá bao giờ cũng rụng về cội” (Ngạn ngữ Malay)

“Mọi món quà từ bạn bè là một điều ước cho hạnh phúc của bạn” (Richard Bach)

“Thiên tài trứ danh nhất cũng có thể sản sinh đồ vô dụng: đó chính là bắt chước”(Khuyết danh)

(VTC News) -

Lịch âm hôm nay là ngày mấy? Dương lịch hôm nay là 26/6/2022, tương ứng với lịch âm là ngày 28/5.

Xét về can chi, hôm nay là ngày Canh Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần, thuộc tiết khí Hạ chí.

Xem lịch âm hôm nay 26/6/2022. Âm lịch hôm nay là ngày mấy?

Theo cuốn Lịch Âm dương cát tường năm Nhâm Dần 2022 của Nhà xuất bản Hồng Đức, ngày hôm nay thuộc Hành Kim, Tinh, Trực Định.

Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Thiên ân

Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc, Kim thần thất sát

Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Hoạt động nên làm: Xây dựng phòng ốc

Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.

Hạ Vy(Tổng hợp)

Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi,

Tuổi khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Cang kim longCang kim đứng trưởng phải giữ mìnhMọi việc làm ăn tính thật rànhChôn cất, hôn nhân đều nên tránh

Làm liều hậu quả khó phân mình

Việc nên làm

Việc kiêng kị

Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.

Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.

Người sinh vào trực này thông minh, kín đáo. Khéo léo giao thiệp người ngoài quý mến.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Thiên Quý * - Nguyệt Giải - Hoạt Diệu - Phổ Hộ

Thiên Cương * - Tiểu Hao - Hoang Vu * - Nguyệt Hoả - Độc Hỏa - Băng Tiêu Ngoạ Hãm - Câu Trận - Ngũ Hư

Việc nên làm

Việc kiêng kị

Tế lễ, chữa bệnh - Kiện tụng, tranh chấp

Động thổ - Đổ trần, lợp mái nhà - Xây dựng, sửa chữa nhà - Cưới hỏi - Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu - Xuất hành đi xa - An táng, mai táng - Nhập trạch, chuyển về nhà mới

Hướng Xuất Hành

Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Khu Thố: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h

Tiểu Các

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

01h-03h và 13h-15h

Tuyệt Lộ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

03h-05h và 15h-17h

Đại An

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

05h-07h và 17h-19h

Tốc Hỷ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

07h-09h và 19h-21h

Lưu Niên

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

09h-11h và 21h-23h

Xích Khẩu

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Lịch âm dương
Dương lịch: Thứ 6, ngày 26/08/2022
Ngày Âm Lịch 29/07/2022 - Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) - Hành Kim

Tiết Xử thử - Mùa Thu - Ngày Hắc đạo Câu trận


Ngày Hắc đạo Câu trận: Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.


Hợp - Xung:
Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Dần. Tam hợp: Mùi, Mão
Tuổi xung ngày: Ất Tị, Ất Hợi, Kỷ Tị
Tuổi xung tháng: Giáp Dần, Canh Dần


Kiến trừ thập nhị khách: Trực Bình
Tốt cho mọi việc


Nhị thập bát tú: Sao Cang
Việc nên làm: Mọi việc phải thận trọng, giữ gìn, không được tùy tiện, cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
Việc không nên làm: Kỵ hôn thú, tranh chấp, khởi kiện, dựng nhà.
Ngoại lệ: Sao Cang vào ngày Hợi, Mão, Mùi trăm sự đều tốt.
Sao Cang vào ngày 15 là Diệt Một Nhật: Kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, đại kỵ đi thuyền.


Ngọc hạp thông thư:
Sao tốt: Nguyệt giải: Tốt mọi việcHoạt diệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấuPhổ hộ: Tốt mọi việc, nhất là làm phúc, giá thú, xuất hànhThiên quý*: Tốt mọi việcThiên ân: Tốt mọi việc

Sao xấu:

Thiên cương*: Xấu mọi việcTiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tàiNguyệt hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếpBăng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việcCâu trận: Kỵ mai tángNgũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an tángHoang vu: Xấu mọi việc

Dương công kỵ*: Xấu mọi việc


Xuất hành:
Ngày xuất hành: Đạo Tặc - Ngày xấu, xuất hành không thuận.
Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Bắc
Giờ xuất hành: Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.


Bành tổ bách kỵ nhật:
Ngày Tân: Không nên trộn tương, chủ không được nếm qua
Ngày Hợi: Không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác