Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì

Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì

Hoa là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Trong văn hóa của người Việt, hoa luôn giữ một vị trí đặc biệt trong tình yêu, cuộc sống. Vậy bạn đã biết được tên tiếng Anh của bao nhiêu loài hoa quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày. Cùng ThuThuatPhanMem tìm hiểu tên các loài hoa bằng tiếng Anh qua bài viết đưới đây.

  1. Rose /rəʊz/: Hoa hồng
  2. Dahlia /ˈdeɪ.li.ə/: Hoa thược dược
  3. Carnation /kɑːˈneɪ.ʃən/: Hoa cẩm chướng
  4. Hydrangea /haɪˈdreɪn.dʒə/: Hoa cẩm tú cầu
  5. Lavender /ˈlæv.ɪn.dər/: Hoa oải hương
  6. Climbing rose /ˈklaɪmɪŋ rəʊz/: Hoa tường vi
  7. Sunflower /ˈsʌnˌflaʊər/: Hoa hướng dương
  8. Daffodil /ˈdæf.ə.dɪl/: Hoa thủy tiên
  9. Narcissus /nɑːˈsɪs.əs/: Hoa thủy tiên
  10. Peony /ˈpiː.ə.ni/: Hoa mẫu đơn
  11. Hibiscus /hɪˈbɪs.kəs/: Hoa dâm bụt
  12. Orchid /ˈɔː.kɪd/: Hoa phong lan
  13. Eglantine /ˈeɡləntaɪn/: Hoa tầm xuân
  14. Lily /ˈlɪl.i/: Hoa bách hợp
  15. Tulip /ˈtʃuː.lɪp/: Hoa tuy líp, hoa uất kim cương
  16. Violet /ˈvaɪə.lət/: Hoa violet, chỉ hoa tím
  17. Pansy /ˈpæn.zi/: Hoa bướm
  18. Forget-me-not /fəˈɡet.mi.nɒt/: Hoa lưu ly
  19. Iris /ˈaɪ.rɪs/: Hoa diên vĩ
  20. Jasmine /ˈdʒæz.mɪn/: Hoa nhài
  21. Lotus /ˈləʊ.təs/: Hoa sen
  22. Water lily /ˈwɔː.tə ˌlɪl.i/: Hoa súng
  23. Lavender /ˈlæv.ɪn.dər/: Hoa oải hương
  24. Gladiolus /ˌɡlæd.iˈəʊ.ləs/: Hoa lay ơn
  25. Michelia: Hoa ngọc lan
  26. Magnolia /mæɡˈnəʊ.li.ə/: Hoa mộc lan
  27. Hyacinth /ˈhaɪ.ə.sɪnθ/: Hoa lan dạ hương
  28. Daisy /ˈdeɪ.zi/: Hoa cúc dại
  29. Chrysanthemum /krɪˈsænθ.ə.məm/: Cúc đại đóa
  30. Cyclamen /ˈsɪk.lə.mən/: Hoa anh thảo
  31. Plumeria: Hoa đại
  32. Gladiolus /ɡlædiˈoʊləs/: Hoa lay-ơn
  33. Poppy /ˈpɒp.i/: Hoa anh túc
  34. Pansy /ˈpænzi/: Hoa păng-xê , hoa bướm
  35. Camellia /kəˈmiː.li.ə/: Hoa hồng trà
  36. Marigold /ˈmær.ɪ.ɡəʊld/: Cúc vạn thọ
  37. Lily of the valley /ˌlɪl.i əv ðə ˈvæl.i/: Hoa linh lan
  38. Mimosa /mɪˈmoʊsə/: Hoa xấu hổ, hoa trinh nữ
  39. Gerbera /ˈdʒəːb(ə)rə/: Hoa đồng tiền
  40. Peach blossom /piːtʃˈblɒs.əm/: Hoa đào
  41. Flamboyant /flæmˈbɔɪənt/: Hoa phượng
  42. Coral Vine: Hoa Tigon
  43. Daffodil /ˈdæfədɪl/: Thủy tiên hoa vàng
  44. Milkwood pine: Hoa sữa
  45. Cactus flower /ˈkæk.təs ‘flaʊər /: Xương rồng
  46. Cockscomb /ˈkɒkskəʊm/: Hoa mào gà
  47. Tuberose /ˈtjuːbərəʊz/: Hoa huệ
  48. Crocus /ˈkroʊkəs/: Hoa nghệ tây
  49. Foxglove /ˈfɒksɡlʌv/: Hoa mao địa hoàng
  50. Apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɒtˈblɒs.əm/: Hoa mai
  51. Honeysuckle /ˈhʌnisʌkl/: Cây kim ngân hoa
  52. Dandelion /ˈdændɪlaɪən/: Hoa bồ công anh
  53. Moss rose /mɔːs roʊz/: Hoa mười giờ
  54. Arum lily /’eərəmˈlɪl.i/: Hoa loa kèn
  55. Epihyllum: Hoa quỳnh
  56. Lagerstroemia: Hoa bằng lăng
  57. Phalaenopsis: Hoa Lan hồ điệp
  58. Poinsettia /ˌpɔɪnˈset.i.ə/: Hoa trạng nguyên
  59. Sword Orchid /sɔːd ˈɔː.kɪd/: Hoa địa lan
  60. Bougainvillea /buː.ɡənˈvɪl.i.ə/: Hoa giấy
  61. Fragipane: Hoa sứ
  62. Thea amplexicaulis: Hoa hải đường
  63. Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắc
  64. Jessamine: Hoa lài
  65. White-dotted: Hoa mơ

Trên đây là tên một số loài hoa thông dụng bằng tiếng anh. Hy vọng sau khi xem xong bài viết này các bạn sẽ biết thêm được tên của nhiều loài hoa bằng tiếng anh và có thể vận dụng vào thực tế. Chúc các bạn học tốt.


Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì

Trong thế giới của những loài thực vật, mỗi loại hoa, mỗi cành cây, nhánh cỏ lại đều mang những vẻ đẹp riêng, ý nghĩa riêng của nó. Tạo nên cuộc sống này nhiều màu sắc hơn. Những loài hoa mỗi loại cây lại thể hiện những ý nghĩa riêng. 

Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì
Thuộc làu làu từ vựng về các loài hoa

Liệu bạn đã biết hết những loài hoa bằng tên tiếng Anh chưa. Bài viết này sẽ giúp bạn việc đó, hãy cùng tìm hiểu về các từ vựng tiếng anh về hoa ngay thôi nhé!

  • Những từ vựng tiếng Anh về hoa, cây cỏ tổng hợp
    • Bộ phận của hoa với tên gọi bằng tiếng anh
    • Phân loại hoa bằng các từ vựng tiếng anh
    • Các tính từ miêu tả vẻ đẹp, mùi hương của hoa bằng tiếng anh
    • Một số tên các loài hoa thông dụng
  • Một số bài viết tiếng anh về các loài hoa yêu thích

Bộ phận của hoa với tên gọi bằng tiếng anh

  • flower /flaʊər/ : nhánh hóa, bông hoa
  • leaf /liːf/ : lá cây, lá hoa
  • root /ruːt/ : rễ, gốc cây
  • stem /stem/ : cành thân hoa
  • sepals /’sɛpəl/ : đài hoa
  • stamen /’steɪmən/ : nhị hoa
  • pistil /’pɪstɪl/ : nhụy hoa
  • petals /’pɛtəl/ : cánh hoa
  • anthers /’ænθər/ : túi  phấn
  • pollen /’pɑlən/ : phấn hoa
  • pollination /,pɑlə’neɪʃən/ : hoa thụ phấn
  • embryo /’ɛmbri,oʊ/ : phôi thai hoa
  • spore /spoʊr/ : bào tử hoa

Phân loại hoa bằng các từ vựng tiếng anh

  • fresh  /freʃ/ : chỉ mức độ hoa tươi
  • withered  /ˈwɪð.əd/ : hoa bị khô héo
  • dried flower  /draɪd/ : hoa để khô
  • wildflowers /’waɪld,flaʊɝr/ : hoa dại
  • cut flower /kət/ : hoa được hái, rồi cắt ra đem đi bán
  • cut flowers in vase /veɪs/ : hoa được cắm trong lọ
  • flowers in pot or planter /pɑt/ , /’plæntər/ : cây hoa trong chậu

Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì
phân loại đặc điểm của các loài hoa trong tiếng anh

  • flower boxes /bɑks/ : hoa được dùng để trang trí trong hộp
  • flower garden /’ɡɑrdən/ , Flower bed /bɛd/ : hoa trồng trên các mảnh đất, bồn cây.
  • Birthday flower /’bɜrθ,deɪ/ : hoa dùng để tặng sinh nhật
  • Housewarming flower /’haʊs,wɔrmɪŋ/ : hoa chúc mừng tiệc tân gia
  • Graduation flower /,grædʒu’eɪʃən/ : hoa mừng lễ tốt nghiệp

Các tính từ miêu tả vẻ đẹp, mùi hương của hoa bằng tiếng anh

  • aroma /ə’roʊmə/ : mùi thơm có vẻ nồng nhưng dễ chịu
  • comforting /’kʌmfɝrtɪŋ/ : thoải mái dễ chịu
  • delicate /’dɛləkɪt/ : nhẹ nhàng, tinh tế
  • evocative /ɪ’vɑkətɪv/ : mùi hương gợi nhớ
  • heady /’hɛdi/ : thơm nồng, quyến rũ
  • intoxicating /ɪn’tɑksə,keɪtɪŋ/ : say xỉn
  • laden /’leɪdən/ : thơm nồng cực kỳ
  • reek /rik/ : bốc lên
  • sweet /swit/ : ngọt ngào
  • Abloom /ə’blum/ : nở rộ, nở ra
  • Abundant /ə’bəndənt/ : phong phú, đa dạng
  • Amazing /ə’meɪzɪŋ/ : ngạc nhiên
  • Aromatic /,ærə’mætɪk/ : thơm
  • Artful /’ɑrtfəl/ : khóe léo
  • Artistic /ɑr’tɪstɪk/ : thuộc về nghệ thuật
  • Beautiful /’bjutəfəl/ : xinh đẹp
  • Blooming /’blumɪŋ/ : hoa nở
  • Bright /braɪt/ : tươi sáng
  • Captivating /’kæptɪ,veɪtɪŋ/ : quyến rũ
  • Charming /’ʧɑrmɪŋ/ : duyên dáng
  • Dazzling /’dæzʌlɪŋ/ : chói sáng
  • Elegant /’ɛləɡənt/ : thanh lịch
  • Idyllic /aɪ’dɪlɪk/ : bình dị
  • Unforgettable /,ənfər’ɡɛtəbəl/ : không thể nào quên
  • Wonderful /’wəndərfəl/ : tuyệt vời

Xem thêm màu sắc trong tiếng Anh

Một số tên các loài hoa thông dụng

  • Ageratum conyzoides: Hoa ngũ sắc
  • Air plant: Hoa Sống đời
  • Amaranth: Hoa Bách Nhật
  • Andromedas: Sao Tiên Nữ
  • Anthurium: Hồng Môn
  • Apricot blossom: Hoa mai
  • Areca spadix: Hoa cau
  • Arum Lily: Loa Kèn
  • Azalea: Đổ Quyên
  • Ballarat Orchid/ Bllra: Lan Ballarat
  • Beeplant (Spider flower): Màng màng
  • Begonia: Thu Hải Đường
  • Belladonna Lily/ Amaryllis: Huyết Huệ

Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì
tên các loài hoa thường gặp

  • Bird of Paradise Flower/ Strelitzia: Thiên Điểu
  • Birdweed: Bìm bìm dại
  • Bleeding Heart Flower: Huyết Tâm
  • Blue butterfly: Cánh Tiên/ Thanh Điệp
  • Bluebell: Chuông lá tròn
  • Bluebottle: Cúc thỉ xa
  • Bougainvillaea: Hoa giấy
  • Bougainvillea: Hoa giấy
  • Bower of Beauty: Hoa Đại
  • Brassavola nodosa: Lan Dạ Nương
  • Brassidium: Hoa Lan Brassia
  • Buttercup: Hoa mao lương vàng
  • Cactus Flowers: Xương Rồng
  • Camellia: Hoa trà
  • Camellia: Trà My
  • Camomile: Cúc la mã
  • Campanula: Chuông
  • Carnation: Hoa cẩm chướng
  • Cherry blossom: Hoa anh đào
  • Chinese Sacred Lily/ Narcissus: Hoa Thủy Tiên
  • Chrysanthemum: Hoa cúc (đại đóa)
  • Clematis: Ông lão
  • Climbing rose: Hoa tường vi
  • Clock Vine: Hài Tiên
  • Cockscomb: Hoa mào gà
  • Cockscomb/ Celosia: Mồng Gà
  • Coelogyne Mooreana: Hoa Lan Thanh đạm tuyết ngọc
  • Coelogyne pandurata: Lan Thanh Đam
  • Columbine: Hoa bồ câu
  • Confederate Rose Cotton Rose: Phù Dung
  • Coral Vine/ Chain-of-love: Hoa Tigon
  • Corn flower: Hoa thanh cúc
  • Cosmos: Cúc vạn thọ tây
  • Crabapple Malus Cardinal: Táo Dại
  • Crocus: Nghệ tây
  • Crown Of Thorns flower: Xương Rồng Bát Tiên
  • Daffodil: Hoa thủy tiên vàng
  • Dahlia: Hoa thược dược
  • Daisy: Hoa cúc
  • Dandelion: Bồ công anh Trung Quốc
  • Daphne: Thuỵ hương
  • Day-lity: Hoa hiên
  • Daylily: Hiên
  • Delphis flower: Hoa phi yến
  • Dendrobium chrysotoxum: Lan Kim Điệp
  • Dendrobium densiflorum: Lan Thủy Tiên
  • Dendrobium hancockii: Hoàng Thảo Trúc
  • Dendrobium nobile: Lan Hoàng thảo/ Hồng Hoàng Thảo
  • Dendrobium: Lan Rô/ Đăng Lan
  • Desert Rose: Sứ Thái Lan
  • Eglantine: Hoa tầm xuân
  • Enpidendrum Burtonii: Hoa Lan Burtonii
  • Enzian: Long Đởm Sơn
  • Epihyllum Orchid Cactus: Hoa Quỳnh
  • Flamboyant/ Peacock Flower: Phượng Vỹ
  • Flowercup: Hoa bào
  • Forget-me-not: Hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
  • Forsythia: Nghinh Xuân
  • Four O’Clock Marvel: Hoa Phấn
  • Frangipani Plumeria Alba: Sứ Đại

Xem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông

Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì
Từ vựng tiếng Anh về hoa – tên các loại hoa

  • Frangipani: Hoa đại (Hoa sứ)
  • Fuchsia: Hoa Lồng Đèn
  • Gardenia: Dành Dành/ Ngọc Bút
  • Gelsemium: Đoạn Trường Thảo
  • Gerbera (gerbera daisy) là đồng tiền, hay cúc đồng tiền
  • Gerbera: Hoa đồng tiền
  • Gladiolus: Hoa lay ơn
  • Glorybower: Ngọc Nữ
  • Gloxinia: Báo Xuân
  • Gold Shower: Kim Đồng
  • Golden Chain Flowers: Muồng hoàng yến/ Bò cạp vàng
  • Golden chain tree/ Cassia fistula: Hoa Hoàng Thiên Mai
  • Hawaiian Sunset Miltonidium: Lan Hawaiian Sunset
  • Heliconia Firebird: Hoàng Điệp
  • Hellebore: Lê Lư
  • Helwingia: Thanh Giáp Diệp
  • Honeysuckle: Hoa kim ngân
  • Horticulture: Hoa dạ hương
  • Hoya: Cẩm Cù
  • Hyacinth: Tiên ông/ Dạ lan hương
  • Hydrangea/ Hortensia: Cẩm Tú Cầu
  • Impatiens: Móng tay
  • Iris: Hoa Diên Vĩ
  • Italian aster/ European Michaelmas Daisy: Thạch Thảo
  • Ixora: Hoa Trang
  • Jacaranda obtusifolia: Phượng Tím
  • Jade Vine (Emerald Creeper): Móng cọp
  • Italian aster/ European Michaelmas Daisy: Thạch Thảo
  • Ixora: Hoa Trang
  • Jacaranda obtusifolia: Phượng Tím
  • Jade Vine (Emerald Creeper): Móng cọp
  • Jamaican feverplant Puncture Vine: Quỷ Kiến Sầu
  • Japanese Rose/ Kerria japonica: Hoa Hoàng Độ Mai/ Lệ Đường Hoa
  • Jasmine: Hoa lài (hoa nhài)
  • Kaffir Lily: Kiếm Tử Lan/ Quân tử lan
  • Lady’s Slipper/ Paphiopedilum: Hoa Lan Hài Tiên
  • Laelia: Hoa Lan Laelia
  • Lagerstroemia: Bằng Lăng
  • Lantana: Trâm ổi
  • Lilac: Hoa tư đinh hương
  • Lilium Longiflorum: Bách Hợp
  • Lily of the valley: Hoa linh lan
  • Lily: Hoa loa kèn
  • Lisianthus: Hoa cát tường (lan tường)
  • Lotus: Hoa sen
  • Lou Snearly: Lan Neostylis
  • Magnolia: Hoa ngọc lan
  • Marigold: Hoa Vạn tho
  • Mendenhall Gren valley / Oncidium Papilio x Kalihi: Lan Bướm Kalihi
  • Milk flower: Hoa sữa
  • Milkwood pine: Hoa sữa
  • Mokara Sept: Phong Lan
  • Morning Glory: Bìm Bìm
  • Moss rose – forsythia: Mười Giờ
  • Narcissus: Hoa thuỷ tiên
  • Nasturtium: Sen Cạn
  • Nautilocalyx: Cẩm Nhung
  • Oleander: Trúc Đào
  • Oncidium Sharry Baby: Hoa Lan Sharry Baby
  • Oncidium: Lan Vũ Nữ
  • Orchid: Hoa phong lan
  • Pansy: Hoa păng-xê, hoa bướm
  • Paris polyphylla: Thất Diệp Nhất Chi Hoa
  • Passion Flower: Lạc Tiên
  • Peach blossom: Hoa đào
  • Penstemon: Son Môi
  • Peony flower: Hoa mẫu đơn
  • Petunia: Dã Yên Thảo
  • Phalaenopsis/ Moth Orchid: Hoa Lan Hồ Điệp
  • Phlox paniculata ‘Fujiyama’: Giáp Trúc Đào
  • Phoenix-flower: Hoa phượng
  • Poinsettia Christmas Star: Hoa Trạng Nguyên
  • Pomegranate Flower: Hoa Lựu
  • Primrose: Anh Thảo
  • Purple Statice: Hoa salem tím
  • Quince/ Chaenomeles japonica: Mộc Trà
  • Rain Lily: Huệ Móng Tay
  • Rampion: Móng Quỷ
  • Rhynchostylis gigantea: Hoa Lan Ngọc Điểm
  • Rose Myrthe: Hoa Sim
  • Rose Periwinkle: Dừa Cạn
  • Rose: Hoa hồng
  • Rosemallow/ Hibiscus: Dâm Bụt/ Bông Bụp
  • Sierui/ Ornamental onion/Allium aflatunense: Hành Kiểng
  • Snapdragon: Hoa mõm chó
  • Snowdrops: Hoa Giọt Tuyết
  • Statice: Hoa salem
  • Star Glory: Tóc Tiên
  • Succulent flower: Hoa Sỏi
  • Sun Drop Flower: Giọt Nắng
  • Sunflower: Hoa hướng dương
  • Sword Orchid/ Cymbidium: Hoa Lan Kiếm/ Địa Lan
  • Tabernaemontana: Ngoc Anh/ Bông sứ ma
  • Texas Sage: Tuyết Sơn Phi Hồng

Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì
Thông thao tên tiếng anh của các loài hoa

  • Thunbergia grandiflora: Cát đằng
  • TickleMe Plant/ Mimosa pudica: Hoa Trinh Nữ
  • Treasure Flower Gazania: Hoa cúc huân chương
  • Tuberose: Hoa huệ
  • Tulip: Hoa uất kim hương
  • Vanda Orchids: Vân Lan
  • Violet: Hoa đổng thảo
  • Water hyacinth: Lục Bình
  • Water lily: Hoa súng
  • White-dotted: Hoa mơ
  • Winter daphne Daphne Odora: Thuỵ Hương
  • Winter Rose/ Hellebore: Đông Chí
  • Wisteria: Tử Đằng
  • Witch Hazel: Đông Mai
  • Wondrous Wrightia: Hoa Mai Chiếu Thủy
  • Wrightia: Hoa Mai Chỉ Thiên

Một số bài viết tiếng anh về các loài hoa yêu thích

Bài 1: My favorite flower is the Kadupul flower. This flower is very easy to grow, but it is very rare. It is a white flower, monks often use this flower because they think that the Kadupul flower is a spiritual flower. Kadupul flowers have an ethereal scent. The homeland of this species is Sri Lanka. In addition, it is found in Mexico, Venezuela, Brazil and the United States. Kadupul flowers are named after the Hindu god – the creator god. Although easy to grow, the Kadupul flower is classified as the rarest flower because it blooms very little. So the price of this flower is also extremely expensive. Kadupul has the scientific name Epiphyllum oxypetalum. Flowers only bloom at night and quickly fade before dawn, in Japan, Kadupul flowers are known as “moonlight beauty”. And this flower is currently classified as one of the rarest flowers in the world. It’s about my favorite flower!

Tạm dịch: Loài hoa yêu thích của tôi là hoa Kadupul. Loài hoa này rất dễ trồng nhưng lại rất hiếm. Nó là một loài hoa màu trắng, các nhà sư thường sử dụng loài hoa này vì họ cho rằng hoa Kadupul là loài hoa tâm linh. Hoa Kadupul có hương thơm thanh tao. Quê hương của loài này là Sri Lanka. Ngoài ra, nó còn được tìm thấy ở Mexico, Venezuela, Brazil và Hoa Kỳ. Hoa Kadupul được đặt theo tên của vị thần Hindu – vị thần sáng tạo. Tuy dễ trồng nhưng hoa Kadupul được xếp vào loại hoa hiếm nhất vì nở rất ít. Vì vậy giá của loài hoa này cũng vô cùng đắt đỏ. Kadupul có tên khoa học là Epiphyllum oxypetalum. Hoa chỉ nở vào ban đêm và nhanh tàn trước bình minh, ở Nhật Bản, hoa Kadupul được mệnh danh là “người đẹp ánh trăng”. Và loài hoa này hiện được xếp vào một trong những loài hoa hiếm nhất trên thế giới. Đó là về loài hoa yêu thích của tôi!

Tham khảo những bí quyết học tiếng Anh cực hay của AMA

Đường hoa trong tiếng anh gọi là gì
Các đoạn văn tự luận bằng tiếng anh chủ đề về hoa

Bài 2: I love and love roses very much. Rose is the queen of flowers. Roses have many types: blue roses, cinnamon roses, yellow roses, velvet roses, climbing roses, white roses, peach roses, etc. Roses are brilliant, beautiful and fragrant. You can put rose branches in the jar. Cannot socket into the octane, only one of the rose velvet. A white rose can be placed on an antique plate, solemnly placed between the tables. Thin, loving rose petals, yellow stamens, fragrant rose scent. There are commissions, breakdown room, serious page up. My mother works as a teacher. On Monday, my mother also bought roses and put them in a vase. Family scene becomes happier.

Tạm dịch: Tôi rất yêu và thích hoa hồng. Hoa hồng là nữ hoàng của các loài hoa. Hoa hồng có nhiều loại: hoa hồng xanh, hoa hồng quế, hoa hồng vàng, hoa hồng nhung, hoa hồng leo, hoa hồng bạch, hoa hồng đào,… Hoa hồng rực rỡ, đẹp và thơm. Bạn có thể cắm các cành hoa hồng vào lọ. Không thể cắm vào chỉ số octan, chỉ có một trong những bông hồng nhung. Có thể cắm một bông hồng trắng trên đĩa cổ, đặt trang trọng giữa các bàn. Cánh hoa hồng mỏng, đằm thắm, nhị vàng, hương hoa hồng thơm. Có hoa hồng, phòng sự cố, up trang nghiêm túc. Mẹ tôi làm giáo viên. Hôm thứ hai, mẹ tôi cũng mua hoa hồng và cắm vào bình. Cảnh gia đình trở nên hạnh phúc hơn. 

Qua bài viết trên, AMA hy vọng bạn sẽ nắm được các từ vựng tiếng anh về hoa và cũng như có được cho mình một cách học từ vựng hiệu quả nhất nhé! Mong rằng sau khi đọc xong bài viết này, bạn sẽ có được thêm một kho kiến thức từ vựng về các loài hoa và áp dụng vào các đoạn hội giao, giao tiếp cũng như bài luận văn của mình trong tiếng anh nhé! Chúc bạn thành công

AMA là thương hiệu vững chắc về đào tạo tiếng Anh theo phong cách Mỹ với mô hình học tập ưu việt và độc quyền, cùng đội ngũ giáo viên bản xứ 100%