Edges là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Edges là gì
Edges là gì
Edges là gì

edge
Edges là gì

edge /edʤ/ danh từ lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắcknife has no edge: dao này không sắc bờ, gờ, cạnh (hố sâu…); rìa, lề (rừng, cuốn sách…) đỉnh, sống (núi…) (như) knife-edge (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đaoto be on edge bực mình dễ cáuto have the edge on somebody: (từ lóng) ở thế lợi hơn aito set someone”s teeth on edge làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởmto take the edge off one”s appetite làm cho ăn mất ngon làm cho đỡ đóito take the edge off someone”s argument làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh ngoại động từ mài sắc, giũa sắt viền (áo…); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho xen (cái gì, câu…) vào, len (mình…) vào; dịch dần vàoto edge one”s way into a job: len lỏi vào một công việc gì nội động từ đi né lên, lách lênto edge away từ từ dịch xa ra (hàng hải) đi xa rato edge off mài mỏng (lưỡi dao…) (như) to edge awayto edge on thúc đẩy, thúc giục
danh từ o gờ, rìa, đường viền; khung (bản đồ); sống (núi) động từ o mài sắc § dividing edge : rìa phân chia, giới hạn phân chia § drill edge : răng lưỡi khoan § knife edge : lưỡi dao (của cân) § reef edge : gờ của ám tiêu § shelf edge : rìa ngoài thềm lục địa, gờ thềm lục địa § straight edge : thước chữ T, êke kép § stratigraphic top edge : giới hạn trên của địa tầng § edge lease : vùng đất rìa Vùng đất có dầu khí ở ranh giới một mỏ Chỗ tiếp xúc dầu/nước hoặc khí/nước nằm ở dưới khoảng đất này § edge player : người thử khoan vùng rìa Người hoặc công ty gánh nhận vùng đất và khoan giếng quanh vùng rìa của mỏ dầu § edge values : điểm lộ dầu Các điểm tập trung cao độ của hiđrocacbon trên mặt đất, hình thành do vi thấm rỉ ở trên chỗ tiếp xúc dầu/nước trên bể chứa dưới đất § edge water : nước rìa Nước tự do có ở biển vỉa chứa dầu hoặc khí § edge well : giếng ven rìa Giếng khoan xuống sườn của một cấu tạo hoặc ranh giới ngoài của một vỉa sản xuất Giếng ven rìa gọi là giếng biên mỏ thường gần chỗ tiếp xúc dầu/nước

Edges là gì
Edges là gì
Edges là gì

edge

Từ điển Collocation

edge noun

1 place where sth ends

ADJ. top the top edge of the picture frame | bottom, lower | inner, inside | outer, outside | front | northern, southern, etc. | very Erosion has left the house perched on the very edge of the cliff. | cliff, water”s A row of boats was beached at the water”s edge.

VERB + EDGE reach We had reached the edge of the map and didn”t know which way to go. | skirt The road skirts the western edge of the forest.

PREP. along the ~, around/round the ~ Smoke was making its way around the edges of the door. | at the ~ Soon we were at the edge of the woods. | on the ~ She sat on the edge of her bed. | over the ~ The car rolled over the edge of the cliff.

PHRASES right on the edge They live right on the edge of town.

2 sharp side of sth

ADJ. sharp | cutting | serrated a knife with a serrated edge | jagged, ragged, rough | smooth | blunt

VERB + EDGE sharpen

3 advantage

ADJ. competitive | slight | decided

VERB + EDGE give sb/sth | gain, have to gain a competitive edge over rival suppliers

PREP. ~ over The intensive training she had done gave her the edge over the other runners.

Từ điển WordNet

n.

Đang xem: Edge nghĩa là gì

a sharp side formed by the intersection of two surfaces of an object

he rounded the edges of the box

a slight competitive advantage

he had an edge on the competition

v.

Xem thêm: move beyond là gì

provide with an edge

edge a blade

Microsoft Computer Dictionary

n. Acronym for Enhanced Data Rates for Global Evolution or Enhanced Data Rates for GSM and TDMA Evolution. A third-generation enhancement to the Global System for Mobile Communications (GSM) wireless service, which allows data, multimedia services, and applications to be delivered on broadband at rates up to 384 Kbps.

Xem thêm: Là Gì? Nghĩa Của Từ Artifact Là Gì ? Nghĩa Của Từ Artifacts Trong Tiếng Việt

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. In graphics, a border joining two polygons. 2. In data structures, a link between two nodes on a tree or graph. See also graph, node (definition 3), tree.

English Synonym and Antonym Dictionary

edges|edged|edgingsyn.: border bound fringe

edge

Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: edge


Phát âm : /edʤ/

+ danh từ

  • lưỡi, cạnh sắc (dao...); tính sắc
    • knife has no edge
      dao này không sắc
  • bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)
  • đỉnh, sống (núi...)
  • (như) knife-edge
  • (nghĩa bóng) tình trạng nguy khốn; lúc gay go, lúc lao đao
  • to be on edge
    • bực mình
    • dễ cáu
      • to have the edge on somebody
        (từ lóng) ở thế lợi hơn ai
  • to set someone's teeth on edge
    • làm cho ai bực mình; làm cho ai gai người; làm cho ai ghê tởm
  • to take the edge off one's appetite
    • làm cho ăn mất ngon
    • làm cho đỡ đói
  • to take the edge off someone's argument
    • làm cho lý lẽ của ai mất sắc cạnh

+ ngoại động từ

  • mài sắc, giũa sắt
  • viền (áo...); làm bờ cho, làm gờ cho, làm cạnh cho
  • xen (cái gì, câu...) vào, len (mình...) vào; dịch dần vào
    • to edge one's way into a job
      len lỏi vào một công việc gì

+ nội động từ

  • đi né lên, lách lên
  • to edge away
    • từ từ dịch xa ra
    • (hàng hải) đi xa ra
  • to edge off
    • mài mỏng (lưỡi dao...)
    • (như) to edge away
  • to edge on
    • thúc đẩy, thúc giục

Từ liên quan

  • Từ đồng nghĩa:
    sharpness boundary bound border adjoin abut march butt butt against butt on inch

Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "edge"

  • Những từ phát âm/đánh vần giống như "edge":
    eats edge edgy educe etch EDS eidos eatage
  • Những từ có chứa "edge":
    about-sledge acknowledge acknowledgeable acknowledged acknowledgement cinchona ledgeriana common knowledge cost ledger cutting edge cutting-edge more...
  • Những từ có chứa "edge" in its definition in Vietnamese - English dictionary:
    cạnh mép bìa viền rẻo ê răng ghê răng vệ cạp chiếu rìa more...

Lượt xem: 1422